TRAN THI LAN
Vợ/chồng · 妻 · Ở nước ngoài
Phần A, 源泉控除対象配偶者 (vợ/chồng)
- 氏名Họ tên
- TRAN THI LAN
- フリガナHọ tên bằng katakana
- トラン ティ ラン
- あなたとの続柄Quan hệ với bạn
- 妻
- 生年月日Ngày sinh theo lịch Nhật
- 平 10. 3. 2(平成10年3月2日)
- 令和9年中の所得の見積額Thu nhập dự kiến năm 2027
- 0円(¥0)
- 非居住者である親族Sống ở nước ngoài: khoanh tròn
- ○
- 住所又は居所Địa chỉ
- 12 Tran Hung Dao, Hoan Kiem, Ha Noi, Viet Nam
- 個人番号Số My Number của họ, nếu có. Có trường hợp công ty không cần; hãy hỏi công ty.
Trên tờ khai năm nay (2026)
生計を一にする事実: ghi 240,000円(¥240.000), tổng số bạn đã gửi cho họ năm 2026.
Giấy tờ nộp cho công ty
Cùng với tờ khai năm 2027
Thay cho giấy tờ ở trên: sổ hộ khẩu hoặc giấy tờ khác do cơ quan nhà nước cấp, kèm bản sao trang hộ chiếu có họ tên và ngày sinh.
Khi điều chỉnh cuối năm 2026
Nộp bản gốc giấy tờ chứng minh quan hệ; hộ chiếu, visa du học và giấy tờ chuyển tiền có thể là bản sao. Giấy tờ bằng tiếng nước ngoài cần kèm bản dịch tiếng Nhật. Mỗi năm nộp lại, trừ khi không có gì thay đổi và công ty đồng ý xem lại giấy đã nộp trước đó.